yểu điệu

Học thuật
Thân thiện
yểu điệu

Một cô gái đi bộ yểu điệu trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về phụ nữ) dáng vẻ mềm mại, thướt tha, duyên dáng: "Yểu điệu" dùng để miêu tả dáng đi, dáng đứng hoặc phong thái của người phụ nữ một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển đầy nữ tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy dáng đi yểu điệu. ( ấy dáng đi nhẹ nhàng, thướt tha.)
    • Người con gái ấy trông thật yểu điệu trong áo dài. (Người con gái ấy trông thật duyên dáng, mềm mại trong áo dài.)
    • Một cử chỉ yểu điệu. (Một cử chỉ nhẹ nhàng, uyển chuyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yểu điệu thục nữ": Cụm từ thường dùng trong văn chương cổ để chỉ người con gái đẹp, dáng vẻ dịu dàng, đoan trang đầy nữ tính.
    • Hình ảnh yểu điệu thục nữ thường xuất hiện trong thơ ca trung đại. (Hình ảnh người con gái dịu dàng, đoan trang thường xuất hiện trong thơ ca trung đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Yểu điệu không biến thể hình thái phổ biến. Đây một từ Hán Việt đã được Việt hóa sử dụng như một tính từ thuần Việt.
  • Dịu dàng (tính từ): Êm ái, nhẹ nhàng, thường chỉ tính cách hoặc lời nói.
  • Thướt tha (tính từ): dáng vẻ mềm mại, nhẹ nhàng khi di chuyển (thường dùng cho trang phục hoặc dáng đi).
  • Uyển chuyển (tính từ): Mềm mại, linh hoạt, nhịp nhàng trong cử động.
Từ đồng nghĩa
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, êm ái.
  • Thướt tha: Mềm mại, nhẹ nhàng (trong dáng vẻ).
  • Uyển chuyển: Mềm mại, nhịp nhàng.
  • Duyên dáng: Có vẻ đẹp nhẹ nhàng, hấp dẫn.
Từ trái nghĩa
  • Thô kệch: Vụng về, không thanh nhã.
  • Cứng nhắc: Không mềm mại, linh hoạt.
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, nhẹ nhàng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Yểu điệu thướt tha": Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh vẻ đẹp mềm mại, duyên dáng của người phụ nữ.
    • Dáng người ấy yểu điệu thướt tha. (Dáng người ấy rất mềm mại duyên dáng.)
yểu điệu

Một cô gái đi bộ yểu điệu trong vườn hoa.

  1. t. (Phụ nữ) dáng người mềm mại, thướt tha. Đi đứng yểu điệu. Yểu điệu như con gái.